Giao hàng nhanh
Giao nội thành TP.HCM trong 4h
1 đổi 1
Trong 7 ngày đầu sử dụng nếu máy lỗi
Hỗ trợ trả góp
Hỗ trợ trả góp thẻ tín dụng, CCCD
Đặt hàng online
Giao hàng COD toàn quốc, kiểm tra hàng
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 16GB / SSD 256GB — không Windows
ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy nền BNUC15CRLIP00000.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — Barebone — chưa RAM, SSD và Windows
Máy barebone BNUC15CRLIP00000; cần bổ sung RAM, SSD và hệ điều hành để sử dụng.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 8GB / SSD 256GB — không Windows
ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy nền BNUC15CRLIP00000.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 16GB / SSD 256GB — không Windows
ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy nền BNUC15CRLIP00000.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 8GB / SSD 128GB — Windows 11 Pro OEM
BNUC15CRLIP051C0, P/N 90AS00U1-M000Y0: RAM, SSD và Windows được ASUS tích hợp sẵn.
Tặng 01 bộ phím chuột không dây ASUS CW101. Không cần mua màn hình để nhận quà. Không bao gồm màn hình.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 8GB / SSD 256GB — Windows 11 Pro OEM
ICT Sài Gòn nâng SSD từ máy ASUS BNUC15CRLIP051C0; giữ RAM và Windows OEM theo máy.
Tặng 01 bộ phím chuột không dây ASUS CW101. Không cần mua màn hình để nhận quà. Không bao gồm màn hình.
Nâng SSD 128GB lên 256GB: thêm 1.000.000đ, đã gồm VAT và công thay/cài đặt. ICT Sài Gòn thu lại SSD 128GB nguyên bản; máy bàn giao có một SSD 256GB. Giữ Windows 11 Pro OEM theo máy và quà ASUS CW101.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim là lựa chọn máy tính nhỏ gọn cho bàn làm việc văn phòng, quầy bán hàng và doanh nghiệp cần trang bị nhiều máy. Nền tảng NUC15CRL dùng Intel U300, đồ họa Intel UHD Graphics, mạng LAN 2.5GbE và nhiều cổng kết nối trong thân máy cao 36,8 mm.
ICT Sài Gòn cung cấp 5 lựa chọn cấu hình, từ barebone tự trang bị linh kiện đến bản RAM 8GB có Windows 11 Pro OEM theo máy. Hai bản Windows OEM được tặng bộ phím chuột không dây ASUS CW101; màn hình mua riêng.
| Cấu hình | Windows / quà CW101 | Giá gồm VAT |
|---|---|---|
| Barebone, chưa RAM/SSD | Không Windows; không thuộc quà CW101 | 6,790,000₫ |
| 8GB DDR5-4800 / 256GB NVMe | Không Windows; không thuộc quà CW101 | 11,490,000₫ |
| 8GB DDR5 / 128GB NVMe nguyên hãng | Windows 11 Pro OEM + CW101 | 11,990,000₫ |
| 8GB DDR5 / 256GB NVMe ICT nâng cấp | Windows 11 Pro OEM + CW101 | 12,990,000₫ |
| 16GB DDR5-4800 / 256GB NVMe | Không Windows; không thuộc quà CW101 | 13,490,000₫ |
Barebone là máy nền chưa có RAM, SSD và hệ điều hành. Bản 8GB/256GB và 16GB/256GB không Windows dùng linh kiện do ICT Sài Gòn lắp. Bản BNUC15CRLIP051C0 có sẵn RAM 8GB, SSD 128GB và Windows 11 Pro OEM từ ASUS.
Bản 8GB/256GB có Windows là cấu hình ICT nâng cấp SSD, có thu lại ổ 128GB. Giá máy trong bảng không bao gồm màn hình; xem điều kiện nâng cấp bên dưới.
Kích thước rộng × sâu × cao của máy là 117 × 112 × 36,8 mm. Thân máy nhỏ giúp dễ bố trí cạnh màn hình hoặc trên quầy làm việc. Để máy thông thoáng tại các khe tản nhiệt; khi lắp sau màn hình, cần kiểm tra vị trí ngàm VESA và khoảng trống đi dây.

Intel U300 có 5 nhân, 6 luồng, Turbo tối đa 4,4 GHz và bộ nhớ đệm 8MB. Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics phục vụ hiển thị và các tác vụ thường ngày. Đây là cấu hình nên cân nhắc cho soạn thảo, duyệt web, phần mềm bán hàng và ứng dụng văn phòng; yêu cầu cụ thể của phần mềm vẫn là căn cứ chọn RAM và SSD.
Máy có 2 khe SO-DIMM DDR5, hỗ trợ tối đa 96GB (2 × 48GB), và một khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 dành cho SSD NVMe. Bản 16GB phù hợp khi công việc cần thêm bộ nhớ cho nhiều ứng dụng; người đã có linh kiện tương thích có thể chọn barebone.
RAM bản hãng 051C0 được ASUS ghi là module DDR5-5600, trong khi Intel U300 hỗ trợ DDR5 tối đa 5200 MT/s. Vì vậy, không hiểu nhãn 5600 trên thanh RAM là tốc độ máy luôn vận hành. Các bản ICT tự lắp đang công bố DDR5-4800. SSD 256GB ghi NVMe theo cấu hình bán, không mặc định tốc độ hay thế hệ PCIe của ổ khi chưa xác định mã linh kiện.

BNUC15CRLIP051C0, Part number 90AS00U1-M000Y0, là bản ASUS tích hợp sẵn RAM 8GB DDR5, SSD 128GB M.2 2280 NVMe PCIe 4.0 và Windows 11 Pro OEM. Người dùng có thể chọn bản này khi cần sẵn hệ điều hành và bộ phím chuột đi kèm ưu đãi.

ASUS CW101 là bộ phím chuột không dây dùng đầu thu USB 2,4 GHz chung cho bàn phím và chuột. Đây không phải bộ phím chuột Bluetooth. Quà tặng áp dụng khi mua một trong hai cấu hình Windows OEM nêu trên, không cần mua màn hình và không tự cộng dồn ưu đãi của cấu hình khác.
Nâng SSD 128GB lên 256GB: thêm 1.000.000đ, đã gồm VAT và công thay/cài đặt. ICT Sài Gòn thu lại SSD 128GB nguyên bản; máy bàn giao có một SSD 256GB. Giữ Windows 11 Pro OEM theo máy và quà ASUS CW101.
Ổ 256GB thay cho ổ 128GB, không cộng thành tổng dung lượng 384GB. Kỹ thuật cần cài đúng Windows 11 Pro, kiểm tra kích hoạt trên chính máy sau thay SSD và ghi nhận mã/serial SSD bàn giao. Khi đặt cấu hình nâng cấp, khách được xác nhận loại ổ và thời hạn bảo hành linh kiện thực tế.
Để hoàn thiện bàn làm việc, có thể kết hợp bản NUC có Windows OEM với một trong hai màn hình ASUS dưới đây. Màn hình là sản phẩm mua thêm, chưa nằm trong giá máy hoặc quà tặng CW101. Nhân viên sẽ báo tổng giá theo cấu hình máy và mẫu màn hình được chọn.

ASUS VP227HF: màn hình Full HD, tấm nền VA, vùng hiển thị 21,45 inch (nhóm 22 inch), phù hợp bàn làm việc gọn. Kết nối với NUC qua HDMI.

ASUS VY249HGR-R: màn hình 23,8 inch Full HD, tấm nền IPS, là lựa chọn khi cần vùng hiển thị rộng hơn. Hình minh họa của màn hình không phải kết quả đo hiệu năng chơi game của NUC U300. Hai mẫu màn hình không có loa tích hợp; hãy chọn thêm loa hoặc tai nghe nếu cần âm thanh.
Xem video review máy ASUS NUC U300 Slim do ICT Sài Gòn thực hiện trên YouTube. Video giới thiệu máy nền barebone BNUC15CRLIP00000; RAM, SSD, Windows và ưu đãi khi mua áp dụng theo cấu hình đang chọn trên trang. Có thể mở video từ biểu tượng trong thư viện ảnh sản phẩm.
Chưa. Khách cần bổ sung RAM SO-DIMM DDR5, SSD NVMe tương thích và hệ điều hành. Barebone không đi kèm bản quyền Windows.
Thay riêng SSD trên cùng máy có Windows OEM có cơ sở giữ bản quyền theo thiết bị. Kỹ thuật cài lại đúng phiên bản Windows 11 Pro và kiểm tra trạng thái kích hoạt trước khi giao; hai cấu hình OEM trên không yêu cầu khách mua thêm Windows.
Máy có một khe SSD M.2 2280. Phương án nâng cấp đang bán là thay ổ 128GB bằng một ổ 256GB và thu lại ổ gốc. Nếu cần giữ nhiều dữ liệu hơn, hãy trao đổi dung lượng mong muốn trước khi đặt máy.
Văn phòng muốn đồng bộ hệ điều hành có thể tham khảo hai bản Windows 11 Pro OEM. Khi dùng nhiều ứng dụng hoặc phần mềm có yêu cầu riêng, cần xác định RAM, dung lượng SSD và bản quyền phù hợp. Liên hệ 0938 928 258 để ICT Sài Gòn tư vấn số lượng, giao hàng và cấu hình.
Tham khảo thêm danh mục Mini PC và ASUS NUC 15 Pro để so sánh các lựa chọn.
Thông số đối chiếu với bảng cấu hình ASUS BNUC15CRLIP051C0 (90AS00U1-M000Y0), tài liệu kỹ thuật ASUS NUC15CRL E27436, thông số Intel U300 và ASUS CW101. Thông tin cấu hình và ưu đãi cập nhật ngày 11/09/2026.
Bạn đánh giá sao về sản phẩm này
Vui lòng đăng nhập để viết đánh giá!
Ưu đãi dành riêng cấu hình không Windows đang chọn:
Ưu đãi dành riêng cấu hình không Windows đang chọn:
Ưu đãi dành riêng cấu hình không Windows đang chọn:
Nâng SSD từ 128GB lên 256GB: thêm 1.000.000đ, đã gồm VAT và công thay/cài đặt. ICT Sài Gòn thu lại SSD 128GB nguyên bản. Giữ Windows 11 Pro OEM theo máy và quà ASUS CW101.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 16GB / SSD 256GB — không Windows
ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy nền BNUC15CRLIP00000.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — Barebone — chưa RAM, SSD và Windows
Máy barebone BNUC15CRLIP00000; cần bổ sung RAM, SSD và hệ điều hành để sử dụng.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 8GB / SSD 256GB — không Windows
ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy nền BNUC15CRLIP00000.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 16GB / SSD 256GB — không Windows
ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy nền BNUC15CRLIP00000.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 8GB / SSD 128GB — Windows 11 Pro OEM
BNUC15CRLIP051C0, P/N 90AS00U1-M000Y0: RAM, SSD và Windows được ASUS tích hợp sẵn.
Tặng 01 bộ phím chuột không dây ASUS CW101. Không cần mua màn hình để nhận quà. Không bao gồm màn hình.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
Mini PC ASUS NUC U300 Slim — RAM 8GB / SSD 256GB — Windows 11 Pro OEM
ICT Sài Gòn nâng SSD từ máy ASUS BNUC15CRLIP051C0; giữ RAM và Windows OEM theo máy.
Tặng 01 bộ phím chuột không dây ASUS CW101. Không cần mua màn hình để nhận quà. Không bao gồm màn hình.
Nâng SSD 128GB lên 256GB: thêm 1.000.000đ, đã gồm VAT và công thay/cài đặt. ICT Sài Gòn thu lại SSD 128GB nguyên bản; máy bàn giao có một SSD 256GB. Giữ Windows 11 Pro OEM theo máy và quà ASUS CW101.
Giá đã gồm VAT. RAM, SSD, Windows và ưu đãi áp dụng theo cấu hình đang chọn.
| Máy nền ASUS | BNUC15CRLIP00000 |
|---|---|
| Mã cấu hình bán hàng ICT | BNUC15CRLIP00000 |
| CPU | Intel U300 · 5 nhân (1P + 4E) / 6 luồng · Turbo tối đa 4,4 GHz · 8MB Intel Smart Cache · công suất cơ bản CPU 15W |
| Đồ họa | Intel UHD Graphics |
| RAM | Chưa có RAM; 2 khe SO-DIMM DDR5 |
| Ổ cứng | Chưa có SSD; hỗ trợ M.2 NVMe |
| Hệ điều hành | Không kèm Windows |
| Cấu hình bàn giao | Bản barebone chưa có RAM, SSD và Windows. |
| Wi-Fi / Bluetooth | Wi-Fi 6E (Gig+) / Bluetooth 5.2 |
| LAN | Intel I226-V · 2.5GbE |
| Cổng mặt trước | 1 × USB 3.2 Gen 2x2 Type-C; 2 × USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Cổng mặt sau | 1 × USB4 Type-C 20Gbps / DisplayPort 2.1; 1 × USB 3.2 Gen 2 Type-A; 1 × USB 2.0 Type-A; 2 × HDMI 2.1 (TMDS); RJ45; DC-in |
| Kích thước Slim | 117 × 112 × 36,8 mm |
| Nguồn | Adapter 65W (19V DC, 3,42A) |
| Quà CW101 | Không thuộc ưu đãi CW101 của bản Windows OEM |
| Màn hình | Không bao gồm màn hình |
| Nền tảng ASUS | NUC15CRL (tài liệu kỹ thuật NUC 15 Lite) |
| Khe RAM / giới hạn nâng cấp | 2 khe SO-DIMM DDR5, tối đa 96GB (2 × 48GB); hệ thống hỗ trợ tối đa DDR5-5200 |
| Khe lưu trữ | 1 khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 cho SSD NVMe; bản nâng cấp thay ổ hiện có |
| Xuất hình | Tối đa 3 màn hình 4K qua 2 HDMI và 1 USB-C DisplayPort; phụ thuộc màn hình, cáp và chế độ xuất hình |
| Âm thanh | Âm thanh số qua HDMI/DisplayPort; không có cổng analog 3,5 mm |
| Bảo mật phần cứng | Intel PTT, tương thích TPM 2.0; khe khóa Kensington |
| Máy nền ASUS | BNUC15CRLIP00000 |
|---|---|
| Mã cấu hình bán hàng ICT | BNUC15CRLIP00000-8G256 |
| CPU | Intel U300 · 5 nhân (1P + 4E) / 6 luồng · Turbo tối đa 4,4 GHz · 8MB Intel Smart Cache · công suất cơ bản CPU 15W |
| Đồ họa | Intel UHD Graphics |
| RAM | 8GB DDR5-4800 SO-DIMM |
| Ổ cứng | SSD 256GB NVMe |
| Hệ điều hành | Không kèm Windows |
| Cấu hình bàn giao | ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy barebone; cấu hình này không kèm bản quyền Windows. |
| Wi-Fi / Bluetooth | Wi-Fi 6E (Gig+) / Bluetooth 5.2 |
| LAN | Intel I226-V · 2.5GbE |
| Cổng mặt trước | 1 × USB 3.2 Gen 2x2 Type-C; 2 × USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Cổng mặt sau | 1 × USB4 Type-C 20Gbps / DisplayPort 2.1; 1 × USB 3.2 Gen 2 Type-A; 1 × USB 2.0 Type-A; 2 × HDMI 2.1 (TMDS); RJ45; DC-in |
| Kích thước Slim | 117 × 112 × 36,8 mm |
| Nguồn | Adapter 65W (19V DC, 3,42A) |
| Quà CW101 | Không thuộc ưu đãi CW101 của bản Windows OEM |
| Màn hình | Không bao gồm màn hình |
| Nền tảng ASUS | NUC15CRL (tài liệu kỹ thuật NUC 15 Lite) |
| Khe RAM / giới hạn nâng cấp | 2 khe SO-DIMM DDR5, tối đa 96GB (2 × 48GB); hệ thống hỗ trợ tối đa DDR5-5200 |
| Khe lưu trữ | 1 khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 cho SSD NVMe; bản nâng cấp thay ổ hiện có |
| Xuất hình | Tối đa 3 màn hình 4K qua 2 HDMI và 1 USB-C DisplayPort; phụ thuộc màn hình, cáp và chế độ xuất hình |
| Âm thanh | Âm thanh số qua HDMI/DisplayPort; không có cổng analog 3,5 mm |
| Bảo mật phần cứng | Intel PTT, tương thích TPM 2.0; khe khóa Kensington |
| Máy nền ASUS | BNUC15CRLIP00000 |
|---|---|
| Mã cấu hình bán hàng ICT | BNUC15CRLIP00000-16G256 |
| CPU | Intel U300 · 5 nhân (1P + 4E) / 6 luồng · Turbo tối đa 4,4 GHz · 8MB Intel Smart Cache · công suất cơ bản CPU 15W |
| Đồ họa | Intel UHD Graphics |
| RAM | 1 thanh 16GB DDR5-4800 SO-DIMM |
| Ổ cứng | SSD 256GB NVMe |
| Hệ điều hành | Không kèm Windows |
| Cấu hình bàn giao | ICT Sài Gòn lắp RAM và SSD trên máy barebone; cấu hình này không kèm bản quyền Windows. |
| Wi-Fi / Bluetooth | Wi-Fi 6E (Gig+) / Bluetooth 5.2 |
| LAN | Intel I226-V · 2.5GbE |
| Cổng mặt trước | 1 × USB 3.2 Gen 2x2 Type-C; 2 × USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Cổng mặt sau | 1 × USB4 Type-C 20Gbps / DisplayPort 2.1; 1 × USB 3.2 Gen 2 Type-A; 1 × USB 2.0 Type-A; 2 × HDMI 2.1 (TMDS); RJ45; DC-in |
| Kích thước Slim | 117 × 112 × 36,8 mm |
| Nguồn | Adapter 65W (19V DC, 3,42A) |
| Quà CW101 | Không thuộc ưu đãi CW101 của bản Windows OEM |
| Màn hình | Không bao gồm màn hình |
| Nền tảng ASUS | NUC15CRL (tài liệu kỹ thuật NUC 15 Lite) |
| Khe RAM / giới hạn nâng cấp | 2 khe SO-DIMM DDR5, tối đa 96GB (2 × 48GB); hệ thống hỗ trợ tối đa DDR5-5200 |
| Khe lưu trữ | 1 khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 cho SSD NVMe; bản nâng cấp thay ổ hiện có |
| Xuất hình | Tối đa 3 màn hình 4K qua 2 HDMI và 1 USB-C DisplayPort; phụ thuộc màn hình, cáp và chế độ xuất hình |
| Âm thanh | Âm thanh số qua HDMI/DisplayPort; không có cổng analog 3,5 mm |
| Bảo mật phần cứng | Intel PTT, tương thích TPM 2.0; khe khóa Kensington |
| Máy nền ASUS | BNUC15CRLIP051C0 |
|---|---|
| Part number máy nền | 90AS00U1-M000Y0 |
| Mã cấu hình bán hàng ICT | BNUC15CRLIP051C0 |
| CPU | Intel U300 · 5 nhân (1P + 4E) / 6 luồng · Turbo tối đa 4,4 GHz · 8MB Intel Smart Cache · công suất cơ bản CPU 15W |
| Đồ họa | Intel UHD Graphics |
| RAM | 8GB DDR5 SO-DIMM (module DDR5-5600 theo spec ASUS; tốc độ hoạt động phụ thuộc hệ thống, CPU hỗ trợ tối đa DDR5-5200) |
| Ổ cứng | SSD 128GB M.2 2280 NVMe PCIe 4.0 |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro OEM theo máy |
| Cấu hình bàn giao | Máy ASUS nguyên hãng, đã gồm RAM 8GB, SSD 128GB và Windows 11 Pro OEM theo máy. |
| Wi-Fi / Bluetooth | Wi-Fi 6E (Gig+) / Bluetooth 5.2 |
| LAN | Intel I226-V · 2.5GbE |
| Cổng mặt trước | 1 × USB 3.2 Gen 2x2 Type-C; 2 × USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Cổng mặt sau | 1 × USB4 Type-C 20Gbps / DisplayPort 2.1; 1 × USB 3.2 Gen 2 Type-A; 1 × USB 2.0 Type-A; 2 × HDMI 2.1 (TMDS); RJ45; DC-in |
| Kích thước Slim | 117 × 112 × 36,8 mm |
| Nguồn | Adapter 65W (19V DC, 3,42A) |
| Quà CW101 | Tặng 01 bộ phím chuột không dây ASUS CW101 |
| Màn hình | Không bao gồm màn hình |
| Nền tảng ASUS | NUC15CRL (tài liệu kỹ thuật NUC 15 Lite) |
| Khe RAM / giới hạn nâng cấp | 2 khe SO-DIMM DDR5, tối đa 96GB (2 × 48GB); hệ thống hỗ trợ tối đa DDR5-5200 |
| Khe lưu trữ | 1 khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 cho SSD NVMe; bản nâng cấp thay ổ hiện có |
| Xuất hình | Tối đa 3 màn hình 4K qua 2 HDMI và 1 USB-C DisplayPort; phụ thuộc màn hình, cáp và chế độ xuất hình |
| Âm thanh | Âm thanh số qua HDMI/DisplayPort; không có cổng analog 3,5 mm |
| Bảo mật phần cứng | Intel PTT, tương thích TPM 2.0; khe khóa Kensington |
| Tốc độ RAM bản hãng | ASUS ghi module DDR5-5600; Intel U300 hỗ trợ tối đa DDR5-5200. Tốc độ thực tế phụ thuộc hệ thống. |
| Phụ kiện máy nền 051C0 | Adapter, dây nguồn, bộ gá VESA và ốc, kẹp cáp, tài liệu an toàn và phiếu bảo hành theo spec ASUS |
| Khối lượng bản 051C0 | 0,51 kg theo spec cấu hình xuất xưởng ASUS |
| Máy nền ASUS | BNUC15CRLIP051C0 |
|---|---|
| Part number máy nền | 90AS00U1-M000Y0 |
| Mã cấu hình bán hàng ICT | BNUC15CRLIP051C0-8G256-W11P |
| CPU | Intel U300 · 5 nhân (1P + 4E) / 6 luồng · Turbo tối đa 4,4 GHz · 8MB Intel Smart Cache · công suất cơ bản CPU 15W |
| Đồ họa | Intel UHD Graphics |
| RAM | 8GB DDR5 SO-DIMM (RAM nguyên hãng, module DDR5-5600; tốc độ hoạt động phụ thuộc hệ thống) |
| Ổ cứng | 01 SSD 256GB NVMe do ICT Sài Gòn nâng cấp; thu lại SSD 128GB nguyên bản |
| Hệ điều hành | Windows 11 Pro OEM theo máy |
| Cấu hình bàn giao | ICT Sài Gòn nâng cấp SSD từ cấu hình ASUS nguyên hãng BNUC15CRLIP051C0; RAM và Windows OEM theo máy được giữ lại. |
| Wi-Fi / Bluetooth | Wi-Fi 6E (Gig+) / Bluetooth 5.2 |
| LAN | Intel I226-V · 2.5GbE |
| Cổng mặt trước | 1 × USB 3.2 Gen 2x2 Type-C; 2 × USB 3.2 Gen 2 Type-A |
| Cổng mặt sau | 1 × USB4 Type-C 20Gbps / DisplayPort 2.1; 1 × USB 3.2 Gen 2 Type-A; 1 × USB 2.0 Type-A; 2 × HDMI 2.1 (TMDS); RJ45; DC-in |
| Kích thước Slim | 117 × 112 × 36,8 mm |
| Nguồn | Adapter 65W (19V DC, 3,42A) |
| Quà CW101 | Tặng 01 bộ phím chuột không dây ASUS CW101 |
| Màn hình | Không bao gồm màn hình |
| Điều kiện đổi SSD | Nâng SSD từ 128GB lên 256GB: thêm 1.000.000đ, đã gồm VAT và công thay/cài đặt. ICT Sài Gòn thu lại SSD 128GB nguyên bản. Giữ Windows 11 Pro OEM theo máy và quà ASUS CW101. |
| Nền tảng ASUS | NUC15CRL (tài liệu kỹ thuật NUC 15 Lite) |
| Khe RAM / giới hạn nâng cấp | 2 khe SO-DIMM DDR5, tối đa 96GB (2 × 48GB); hệ thống hỗ trợ tối đa DDR5-5200 |
| Khe lưu trữ | 1 khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 cho SSD NVMe; bản nâng cấp thay ổ hiện có |
| Xuất hình | Tối đa 3 màn hình 4K qua 2 HDMI và 1 USB-C DisplayPort; phụ thuộc màn hình, cáp và chế độ xuất hình |
| Âm thanh | Âm thanh số qua HDMI/DisplayPort; không có cổng analog 3,5 mm |
| Bảo mật phần cứng | Intel PTT, tương thích TPM 2.0; khe khóa Kensington |
| Tốc độ RAM bản hãng | ASUS ghi module DDR5-5600; Intel U300 hỗ trợ tối đa DDR5-5200. Tốc độ thực tế phụ thuộc hệ thống. |
| Phụ kiện máy nền 051C0 | Adapter, dây nguồn, bộ gá VESA và ốc, kẹp cáp, tài liệu an toàn và phiếu bảo hành theo spec ASUS |